You are here

Invisible hinge là gì?

Invisible hinge (ɪnˈvɪzəbᵊl hɪnʤ)
Dịch nghĩa: bản lề chữ thập
Ví dụ:
Invisible hinge is a hinge that is hidden when the door is closed, providing a clean look - Bản lề ẩn là một loại bản lề được giấu khi cửa đóng, tạo vẻ ngoài gọn gàng.

Từ vựng khác

​Show time (​ʃəʊ taɪm)
Viet Nam Giờ chiếu
zygote (zygote)
Viet Nam hợp tử
Zoroastrianism (Zoroastrianism)
Viet Nam bái hỏa giáo
Zoom lens (zuːm lɛnz)
Viet Nam ống kính zoom
zoom (zuːm)
Viet Nam bay lên theo đường thẳng đứng
zoology (zəʊˈɒləʤi)
Viet Nam động vật học
zoological (ˌzuːəˈlɒʤɪkᵊl)
Viet Nam thuộc động vật học
zoochemistry (zoochemistry)
Viet Nam hóa học động vật
zoo (zuːs)
Viet Nam sở thú
zone of operations (zəʊn ɒv ˌɒpᵊrˈeɪʃᵊnz)
Viet Nam khu vực tác chiến