You are here

take part in an imperial banquet là gì?

take part in an imperial banquet (teɪk pɑːt ɪn ən ɪmˈpɪəriəl ˈbæŋkwɪt)
Dịch nghĩa: ăn yến
Động từ
Ví dụ:
"The ambassador was honored to take part in the imperial banquet
Đại sứ đã được vinh dự tham dự yến tiệc hoàng gia. "

Từ vựng khác

​Show time (​ʃəʊ taɪm)
Viet Nam Giờ chiếu
zygote (zygote)
Viet Nam hợp tử
Zoroastrianism (Zoroastrianism)
Viet Nam bái hỏa giáo
Zoom lens (zuːm lɛnz)
Viet Nam ống kính zoom
zoom (zuːm)
Viet Nam bay lên theo đường thẳng đứng
zoology (zəʊˈɒləʤi)
Viet Nam động vật học
zoological (ˌzuːəˈlɒʤɪkᵊl)
Viet Nam thuộc động vật học
zoochemistry (zoochemistry)
Viet Nam hóa học động vật
zoo (zuːs)
Viet Nam sở thú
zone of operations (zəʊn ɒv ˌɒpᵊrˈeɪʃᵊnz)
Viet Nam khu vực tác chiến