You are here

Từ điển Việt Anh

tannin (ˈtænɪn)
Viet Nam tanin
show support (ʃəʊ səˈpɔːt)
Viet Nam bày tỏ sự hậu thuẫn
Ring file (rɪŋ faɪl/ˈbaɪndə)
Viet Nam Bìa còng nhẫn
throw oneself at (θrəʊ wʌnˈsɛlf æt)
Viet Nam lao mình vào thứ gì
convolution (kənˈvɒlʊʃən )
Viet Nam hoàn lưu
luthier (luthier)
Viet Nam thợ làm đàn dây
timetable (ˈtaɪmˌteɪbᵊl)
Viet Nam lịch trình
past tense (pɑːst tɛns)
Viet Nam thì quá khứ
stormy (ˈstɔːmi)
Viet Nam bão bùng
The Internet (ði ˈɪntənɛt)
Viet Nam Internet
Security officer (sɪˈkjʊərəti ˈɒfɪsə)
Viet Nam Nhân viên phụ trách an ninh
cool (kuːl )
Viet Nam trầm tĩnh
paddle wheel (ˈpædᵊl wiːl)
Viet Nam bánh xe có cánh
stag (stæɡ)
Viet Nam hươu đực trưởng thành
The Bachelor of Accountancy (B.Acy. , B.Acc. hoặc B. Accty) (ðə ˈbæʧᵊlər ɒv əˈkaʊntᵊnsi (biː.Acy. , biː.Acc. hoac biː. Accty))
Viet Nam Cử nhân kế toán
queasy (ˈkwiːzi)
Viet Nam cảm thấy buồn nôn
Jigsaws (ˈʤɪɡsɔːz)
Viet Nam miếng ghép hình
sleep around (sliːp əˈraʊnd)
Viet Nam lang chạ
avarice (ˈævərɪs )
Viet Nam tính hám lợi
Lane (leɪn)
Viet Nam Làn đường dành cho xe hơi 
Port of discharge (pɔːt ɒv dɪsˈʧɑːʤ)
Viet Nam Cảng dỡ hàng
Insecticide (ɪnˈsɛktɪsaɪd)
Viet Nam Thuốc diệt côn trùng
delicacies (dɛlɪˈkeɪsiz )
Viet Nam sự duyên dáng
ideogram (ˈaɪdiəɡræm )
Viet Nam chữ tượng hình
get a haircut (ɡɛt ə ˈhɛrˌkʌt )
Viet Nam đi cắt tóc
Personal risk (ˈpɜːsᵊnᵊl rɪsk)
Viet Nam rủi ro cá nhân (rủi ro kinh tế, chết, giảm sút sức khỏe)
reconnoiter (ˌrɛkəˈnɔɪtə)
Viet Nam thăm dò
pagoda (pəˈɡəʊdə)
Viet Nam chùa
Ice skates (aɪs skeɪts)
Viet Nam Giày trượt băng
rub off (rʌb ɒf)
Viet Nam lau sạch
Cypress (ˈsaɪprɪs)
Viet Nam Gỗ Hoàng đàn
radon (ˈreɪdɒn)
Viet Nam rađôn
dull-witted (ˈdʌlˌwɪtɪd )
Viet Nam chậm chạp
Roman (ˈrəʊmən)
Viet Nam Latinh
after (ˈæftər )
Viet Nam hậu
hasty (ˈheɪsti )
Viet Nam vội vàng
Power outlet (ˈpaʊər ˈaʊtlɛt)
Viet Nam ổ cắm điện
slough (slaʊ)
Viet Nam bãi lầy
nighty night (ˈnaɪti naɪt)
Viet Nam chúc ngủ ngon
automatic control (ˌɔtəˈmætɪk kənˈtroʊl )
Viet Nam điều khiển tự động
copulate (ˈkɒpjʊleɪt )
Viet Nam giao cấu
instead (ɪnˈstɛd )
Viet Nam thay vì
listen to sth (ˈlɪsᵊn tuː sth)
Viet Nam nghe thứ gì
stork (stɔːk)
Viet Nam con cò
roly-poly (ˈrəʊlɪˈpəʊli)
Viet Nam người vừa lùn vừa béo tròn
Performer (pəˈfɔːmə)
Viet Nam nghệ sĩ biểu diễn
Europeanisation (jʊəˈroʊpiənaɪˈzeɪʃən )
Viet Nam sự Âu hóa
Air crew (eə kruː)
Viet Nam Phi hành đoàn
admonish (ədˈmɒnɪʃ )
Viet Nam khiến trách
unforeseen (ˌʌnfɔːˈsiːn)
Viet Nam bất ngờ
Trade liberalization (treɪd ˌlɪbᵊrᵊlaɪˈzeɪʃᵊn)
Viet Nam Tự do hóa thương mại
Team leader (tiːm ˈliːdə)
Viet Nam Trưởng nhóm
maternal grandfather (məˈtɜːnᵊl ˈɡrænfɑːðə)
Viet Nam ông ngoại
Flower pot (flaʊə pɒt)
Viet Nam Hoa trồng trong chậu
DDP (diː-diː-piː)
Viet Nam Giao hàng đã nộp thuế
westernmost (ˈwɛstənməʊst)
Viet Nam điểm cực Tây
camphor oil (ˈkæm.fər ɔɪl )
Viet Nam dầu long não
archeology (ˌɑːrkiˈɒlədʒi )
Viet Nam khảo cổ học
Air space (eə speɪs)
Viet Nam không phận
Stars (stɑːz)
Viet Nam Vì sao, ngôi sao
rescind a regulation (rɪˈsɪnd ə ˌrɛɡjəˈleɪʃᵊn)
Viet Nam bãi lệ
peasant (ˈpɛzᵊnt)
Viet Nam bần nông
knavish (ˈneɪ.vɪʃ )
Viet Nam không trung thực
Accommodate (əˈkɒmədeɪt)
Viet Nam Làm cho thích nghi, phù hợp; chứa đựng
bridge (brɪdʒ )
Viet Nam bắc cầu
become famous (bɪˈkʌm ˈfeɪməs )
Viet Nam trở nên nổi tiếng
rally (ˈræli)
Viet Nam Đại hội thể dục thể thao toàn quốc
Tuxedo (tʌkˈsiːdəʊ)
Viet Nam Đồ vest tuxedo
superintendent (ˌsuːpərɪnˈtɛndᵊnt)
Viet Nam người trông coi
multitasking (ˌmʌltɪˈtɑːskɪŋ)
Viet Nam tính đa nhiệm
Wood floor coating (wʊd flɔː ˈkəʊtɪŋ)
Viet Nam sơn ván sàn
foresail (ˈfɔrˌseɪl )
Viet Nam buồm mũi
Martial arts (ˈmɑːʃᵊl ɑːts)
Viet Nam Võ thuật
theatrical group (θiˈætrɪkᵊl ɡruːp)
Viet Nam ban kịch
Ministry of Science (ˈmɪnɪstri ɒv ˈsaɪəns)
Viet Nam Bộ Khoa học
no longer (nəʊ ˈlɒŋɡə)
Viet Nam không còn nữa
rice cake (raɪs keɪk)
Viet Nam bánh bèo
unclean (ʌnˈkliːn)
Viet Nam không trong sạch
Recruiter (rɪˈkruːtə)
Viet Nam Người tuyển dụng
Market segment (ˈmɑːkɪt ˈsɛɡmənt)
Viet Nam Phân khúc thị trường
active element (ˈæktɪv ˈɛlɪmənt )
Viet Nam phần tử tích cực
air conditioning (eə kənˈdɪʃᵊnɪŋ)
Viet Nam Điều hòa.
have the heart to do sth (hæv ðə hɑrt tu du ˈsʌmθɪŋ )
Viet Nam toàn tâm toàn ý làm gì
rave (reɪv)
Viet Nam sự mê ai như điếu đổ
résumé (rɪˈzjuːm)
Viet Nam bản tóm tắt lý lịch
Production targets (prəˈdʌkʃᵊn ˈtɑːɡɪts)
Viet Nam Chỉ tiêu sản xuất
unrestrained (ˌʌnrɪˈstreɪnd)
Viet Nam vô độ
denomination (dɪˌnɒmɪˈneɪʃən )
Viet Nam sự đặt tên
aid secretly (eɪd ˈsiː.krɪtli )
Viet Nam ám trợ
card (kɑrd )
Viet Nam thiết
divination by means of the Classic of Changes (ˌdɪvɪˈneɪʃən baɪ miːnz ʌv ðə ˈklæsɪk ʌv ˈʧeɪndʒɪz )
Viet Nam bói dịch
univalent (univalent)
Viet Nam có hóa trị một
queen size bed (kwiːn saɪz bɛd)
Viet Nam giường lớn hơn giường đôi, thường cho gia đình 2 vợ chồng và 1 đứa trẻ.
resurrect (ˌrɛzᵊrˈɛkt)
Viet Nam làm sống lại
highlight (ˈhaɪlaɪt )
Viet Nam làm nổi bật
breathing apparatus communication set (ˈbriːðɪŋ ˌæpəˈreɪtəs kəˌmjuːnɪˈkeɪʃᵊn sɛt)
Viet Nam Thiết bị thở có liên lạc
balance the budget (bəˈlæns ðə ˈbʌdʒɪt )
Viet Nam cân bằng ngân sách

Pages